打拼
[dǎ pīn] [打 拼]
làm việc chăm chỉ; cố gắng mưu sinh
他在外打拼多年,终于有了大出息。
tā zài wài dǎ pīn duō nián, zhōng yú yǒu le dà chū xī.Anh ấy bươn chải nơi đất khách nhiều năm, cuối cùng cũng có tiền đồ rạng rỡ.
他离开了家乡,去往远方的城市打拼。
tā lí kāi le jiā xiāng, qù wǎng yuǎn fāng de chéng shì dǎ pīn.Anh ấy rời quê hương, đến một thành phố xa xôi để lập nghiệp.
他在商场打拼了二十年。
tā zài shāng chǎng dǎ pīn le èr shí nián.Ông ấy đã lăn lộn trên thương trường hai mươi năm.