苦功
[kǔ gōng] [苦 功]
làm việc chăm chỉ; nỗ lực cần cù; công việc tỉ mỉ
学艺必须下苦功,容不得半点浮躁。
xué yì bì xū xià kǔ gōng, róng bù de bàn diǎn fú zào.Học nghề phải bỏ nhiều công sức, không được phép có chút nóng vội, hời hợt nào.
只要你肯下苦功,管教你能考出好成绩。
zhǐ yào nǐ kěn xià kǔ gōng, guǎn jiào nǐ néng kǎo chū hǎo chéng jì.Chỉ cần bạn chịu khó khổ luyện, chắc chắn sẽ thi được kết quả tốt.
要想学好这门外语,你非得下苦功夫练习听力。
yào xiǎng xué hǎo zhè mén wài yǔ, nǐ fēi děi xià kǔ gōng fū liàn xí tīng lì.Muốn học tốt ngoại ngữ này, bạn nhất định phải dốc công sức luyện nghe.