实干[shí gàn] [实 干]Lưu từKháclàm việc chăm chỉ; hoàn thành công việcChữ trong từ实shíthật干gānsuôngTừ ghép:实干家shí gàn jiāngười hoàn thành công việcTừ cùng chữ:实习shí xíHSK 2thực hành实在shí zàiHSK 2thực sự实现shí xiànHSK 2đạt được实际shí jìHSK 2thực tế实力shí lìHSK 3sức mạnh实行shí xíngHSK 3thực hiện实验shí yànHSK 3thí nghiệm实际上shí jì shàngHSK 3thực ra实验室shí yàn shìHSK 3phòng thí nghiệmXem thêm (3)Từ cận nghĩa:操劳cāo láoHSK 7làm việc chăm chỉ卖力mài lìlàm việc chăm chỉ打拼dǎ pīnlàm việc chăm chỉ苦功kǔ gōnglàm việc chăm chỉ苦干kǔ gànlàm việc chăm chỉVí dụ trong bài học我们不需要夸夸其谈的人,需要实干家。wǒ men bù xū yào kuā kuā qí tán de rén, xū yào shí gàn jiā.Chúng tôi không cần người nói suông khoác lác, mà cần người làm việc thực tế.