卖力
[mài lì] [卖 力]
làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
他虽然刚当徒弟不久,但干活非常卖力。
tā suī rán gāng dāng tú dì bù jiǔ, dàn gàn huó fēi cháng mài lì.Dù anh ấy mới làm học việc chưa lâu nhưng làm việc rất chăm chỉ.
[mài lì] [卖 力]
làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
他虽然刚当徒弟不久,但干活非常卖力。
tā suī rán gāng dāng tú dì bù jiǔ, dàn gàn huó fēi cháng mài lì.Dù anh ấy mới làm học việc chưa lâu nhưng làm việc rất chăm chỉ.