苦心
[kǔ xīn] [苦 心]
nỗ lực gian khổ; mất nhiều công sức; lao tâm khổ tứ
费尽心思与精力。
经过多年苦心经营,这家跨国企业终于扭亏为盈。
jīng guò duō nián kǔ xīn jīng yíng, zhè jiā kuà guó qǐ yè zhōng yú niǔ kuī wèi yíng.Sau nhiều năm dày công kinh doanh, doanh nghiệp đa quốc gia này cuối cùng đã chuyển lỗ thành lãi.
cố công; dốc hết lòng sức
费尽心思地做某事。
他苦心钻研数年,终于攻克了这一技术难题。
tā kǔ xīn zuān yán shù nián, zhōng yú gōng kè le zhè yí jì shù nán tí.Anh ấy cố công nghiên cứu nhiều năm, cuối cùng đã khắc phục được bài toán kỹ thuật này.
有朝一日你也会明白他的苦心。
yǒu cháo yí rì nǐ yě huì míng bái tā de kǔ xīn.Một ngày nào đó bạn cũng sẽ hiểu được nỗi khổ tâm của anh ấy.
他多年来苦心经商,终于成功。
tā duō nián lái kǔ xīn jīng shāng, zhōng yú chéng gōng.Bao năm qua anh ấy khổ công kinh doanh, cuối cùng cũng thành công.
这个花园是老人苦心经营的。
zhè ge huā yuán shì lǎo rén kǔ xīn jīng yíng de.Khu vườn này do cụ già dày công chăm chút gầy dựng.