寿命【壽命】
[shòu mìng] [寿 命]
tuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc)
生存的年限或物体使用的期限。
科学合理的饮食习惯与适量运动,有助于延长人类的健康预期寿命。
kē xué hé lǐ de yǐn shí xí guàn yǔ shì liàng yùn dòng, yǒu zhù yú yán cháng rén lèi de jiàn kāng yù qī shòu mìng.Thói quen ăn uống hợp lý khoa học và vận động vừa phải giúp kéo dài tuổi thọ kỳ vọng khỏe mạnh của con người.
电竞选手的职业寿命本来就短,身体反应迟早会下降的。
diàn jìng xuǎn shǒu de zhí yè shòu mìng běn lái jiù duǎn, shēn tǐ fǎn yìng chí zǎo huì xià jiàng de.Tuổi thọ nghề nghiệp của tuyển thủ thể thao điện tử vốn dĩ đã ngắn, phản ứng cơ thể sớm muộn gì cũng sẽ suy giảm.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早民间常认为生命线短寿命就短。
mín jiān cháng rèn wéi shēng mìng xiàn duǎn shòu mìng jiù duǎn.Dân gian thường cho rằng đường sinh đạo ngắn thì thọ ngắn.
对呀,而且企业也应该建立旧衣回收机制,延长服装寿命。
duì ya, ér qiě qǐ yè yě yīng gāi jiàn lì jiù yī huí shōu jī zhì, yán cháng fú zhuāng shòu mìng.Đúng vậy, hơn nữa doanh nghiệp cũng nên thiết lập cơ chế thu hồi quần áo cũ, kéo dài tuổi thọ của trang phục.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh