致力于【致力於】
[zhìlìyú] [致 力 于]
dốc sức vào; cống hiến cho; nỗ lực vì
把力量和精力集中投入到某种事业中。
这家公司一直致力于环保技术的研发。
zhè jiā gōng sī yì zhí zhì lì yú huán bǎo jì shù de yán fā.Công ty này luôn dốc sức vào việc nghiên cứu và phát triển công nghệ bảo vệ môi trường.
王老师好,关于这次危机,我们首先致力于优化医疗资源配置以缓解重症挤兑。
wáng lǎo shī hǎo, guān yú zhè cì wēi jī, wǒ men shǒu xiān zhì lì yú yōu huà yī liáo zī yuán pèi zhì yǐ huǎn jiě zhòng zhèng jǐ duì.Chào Thầy Vương, về cuộc khủng hoảng lần này, trước hết chúng tôi nỗ lực tối ưu hóa phân bổ nguồn lực y tế nhằm giảm áp lực quá tải bệnh nặng.
Trong bài: Giải trình chiến lược ứng phó khủng hoảng y tế cộng đồng这家公司致力于发展环保产业。
zhè jiā gōng sī zhì lì yú fā zhǎn huán bǎo chǎn yè.Công ty này dốc sức phát triển ngành công nghiệp bảo vệ môi trường.
企业致力于构建高效的管理体系。
qǐ yè zhì lì yú gòu jiàn gāo xiào de guǎn lǐ tǐ xì.Doanh nghiệp dốc sức xây dựng hệ thống quản lý hiệu quả.