XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

致辞【致辭】

[zhì cí] [致 辞]

phát biểu; đọc diễn văn; đọc lời chúc mừng

在仪式上说祝贺或欢迎的话

校长在开学典礼上发表了热情洋溢的致辞。

xiào zhǎng zài kāi xué diǎn lǐ shàng fā biǎo le rè qíng yáng yì de zhì cí.

Hiệu trưởng đã phát biểu chúc mừng tràn đầy nhiệt huyết tại lễ khai giảng.

bài phát biểu; lời phát biểu

在集会或仪式上所讲的文辞

这篇致辞写得非常精彩。

zhè piān zhì cí xiě de fēi cháng jīng cǎi.

Bài phát biểu này viết rất xuất sắc.

务必连同麦克风一并排查,今晚的致辞环节可少不了它。

wù bì lián tóng mài kè fēng yí bìng pái chá, jīn wǎn de zhì cí huán jié kě shǎo bù liǎo tā.

Nhất thiết phải kiểm tra luôn cả micrô, phần phát biểu tối nay không thể thiếu nó đâu.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了