卷入【捲入】
[juǎn rù] [卷 入]
1.bị cuốn vào; dính líu vào
被裹挟进去或牵扯到某事中
他不小心卷入了这场争论。
tā bù xiǎo xīn juǎn rù le zhè chǎng zhēng lùn.Anh ấy không cẩn thận bị cuốn vào tranh cãi này.
2.bị cuốn, hút vào bên trong (về mặt cơ học/vật lý)
随水流、气流或机械转动被带进内部
枯叶被卷入湍急的水流中不见了。
kū yè bèi juǎn rù tuān jí de shuǐ liú zhōng bú jiàn le.Lá khô bị cuốn vào dòng nước xiết rồi biến mất.
唉,你总是这么理性冷静。不过仔细想想,贸然卷入别人的纷争确实不太明智。
ài, nǐ zǒng shì zhè me lǐ xìng lěng jìng. bú guò zǐ xì xiǎng xiǎng, mào rán juǎn rù bié rén de fēn zhēng què shí bú tài míng zhì.Haizz, cậu lúc nào cũng lý trí và bình tĩnh như vậy. Nhưng ngẫm lại thì liều lĩnh cuốn vào tranh chấp của người khác đúng là không khôn ngoan.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở她假装糊涂,不想卷入这场纷争中。
tā jiǎ zhuāng hú tú, bù xiǎng juǎn rù zhè chǎng fēn zhēng zhōng.Cô ấy giả vờ ngớ ngẩn, không muốn bị cuốn vào cuộc tranh chấp này.