内卷
[nèi juǎn] [内 卷]
(phôi thai học) cuộn vào; hiện tượng nội quyển; (từ mới khoảng năm 2017) (về xã hội) ngày càng trở nên cạnh tranh khốc liệt; trở nên ngày càng cạnh tranh (do tài nguyên có hạn)
我对比过了,国内虽然市场大,但行业内卷也相对严重。
wǒ duì bǐ guò le, guó nèi suī rán shì chǎng dà, dàn háng yè nèi juàn yě xiāng duì yán zhòng.Mình đã so sánh rồi, trong nước tuy thị trường lớn, nhưng cạnh tranh nội bộ ngành cũng tương đối gay gắt.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁是啊,现在的内卷太严重了,每天都被各种指标压得喘不过气来。
shì a, xiàn zài de nèi juàn tài yán zhòng le, měi tiān dōu bèi gè zhǒng zhǐ biāo yā de chuǎn bú guò qì lái.Đúng vậy, sự cạnh tranh kiệt sức hiện nay quá nghiêm trọng, mỗi ngày đều bị đủ loại chỉ tiêu đè đến nghẹt thở.
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说这样一来,青年群体的职场晋升瓶颈期会被迫拉长,进而加剧内卷现象。
zhè yàng yì lái, qīng nián qún tǐ de zhí chǎng jìn shēng píng jǐng qī huì bèi pò lā cháng, jìn ér jiā jù nèi juàn xiàn xiàng.Cứ thế này, giai đoạn thắt nút cổ chai trong thăng tiến chốn công sở của nhóm thanh niên sẽ bị kéo dài một cách bắt buộc, từ đó làm trầm trọng thêm hiện tượng cạnh tranh gay gắt nội bộ.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免