卷子【捲子】
[juàn zi] [卷 子]
1.bài thi; bài làm; tờ đề thi
考试用的试卷或答题纸。
考官正在分发今天上午的卷子。
kǎo guān zhèng zài fēn fā jīn tiān shàng wǔ de juàn zi.Giám thị đang phát đề thi của buổi sáng hôm nay.
2.bánh bột mì cuộn hấp
一种卷状蒸熟的面食。
早餐我吃了一个蒸卷子。
zǎo cān wǒ chī le yí gè zhēng juàn zi.Buổi sáng tôi ăn một chiếc bánh hấp.
比如,系统会根据学生的错题记录,自动生成专属练习,而不是让大家做同样的卷子。
bǐ rú, xì tǒng huì gēn jù xué shēng de cuò tí jì lù, zì dòng shēng chéng zhuān shǔ liàn xí, ér bú shì ràng dà jiā zuò tóng yàng de juàn zi.Ví dụ, hệ thống sẽ dựa vào lịch sử câu làm sai của học sinh để tự động tạo ra bài tập chuyên biệt, chứ không phải để mọi người làm cùng một đề.
Trong bài: Thực hiện một cuộc phỏng vấn thu thập thông tin老师正在办公室里认真地判卷子。
lǎo shī zhèng zài bàn gōng shì lǐ rèn zhēn dì pàn juàn zi.Thầy giáo đang nghiêm túc chấm bài thi trong văn phòng.