捂
[wǔ]
1.che đậy; che bằng tay (mắt, mũi hoặc tai); che giấu (một việc)
遮盖或封闭,不使其露出来。
刺鼻的化学气味扑面而来,大家纷纷捂住口鼻迅速撤离。
cì bí de huà xué qì wèi pū miàn ér lái, dà jiā fēn fēn wǔ zhù kǒu bí xùn sù chè lí.Mùi hóa chất nồng nặc ập tới, mọi người vội vàng bịt mũi miệng rồi nhanh chóng sơ tán.
2.Ủ (cho ấm hoặc chín)
密封使之发热或发酵、变熟。
将未熟的水果放在箱里捂几天就熟了。
jiāng wèi shú de shuǐ guǒ fàng zài xiāng lǐ wǔ jǐ tiān jiù shú le.Cho trái cây chưa chín vào thùng ủ vài ngày là chín.
他用手捂着胸口不停地咳嗽。
tā yòng shǒu wǔ zhe xiōng kǒu bù tíng dì ké sou.Anh ấy lấy tay bịt ngực ho liên tục.