覆盖率
[fù gài lǜ] [覆 盖 率]
mức độ bao phủ
明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。
míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而嗯,首先必须提高绿化覆盖率,特别是推行屋顶花园与垂直绿化。
èn, shǒu xiān bì xū tí gāo lǜ huà fù gài lǜ, tè bié shì tuī xíng wū dǐng huā yuán yǔ chuí zhí lǜ huà.Dạ, trước hết cần phải nâng cao tỷ lệ bao phủ cây xanh, đặc biệt là triển khai vườn trên mái và phủ xanh thẳng đứng.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị