患上
[huàn shang] [患 上]
mắc phải; bị (một căn bệnh)
长期面对电脑容易患上职业病。
cháng qī miàn duì diàn nǎo róng yì huàn shàng zhí yè bìng.Làm việc với máy tính trong thời gian dài rất dễ mắc bệnh nghề nghiệp.
肥胖人群容易患上心血管疾病。
féi pàng rén qún róng yì huàn shàng xīn xuè guǎn jí bìng.Người béo phì rất dễ mắc các bệnh về tim mạch.
他不慎患上了严重的呼吸道感染。
tā bú shèn huàn shàng le yán zhòng de hū xī dào gǎn rǎn.Anh ấy không may mắc phải bệnh nhiễm trùng đường hô hấp nghiêm trọng.