罹[lí]Lưu từKhácmắc phải; buồn; gặp phảiTừ ghép:罹患lí huànbị mắc bệnh罹祸lí huòchịu thảm họa罹难lí nànchết trong tai nạn hoặc thảm họaTừ cận nghĩa:患上huàn shangmắc phải后天性hòu tiān xìngmắc phải (đặc điểm,...)获得性huò dé xìngmắc phải (tức là không bẩm sinh)