获得性
[huò dé xìng] [获 得 性]
mắc phải (tức là không bẩm sinh)
大卫,评审委员会对这次功能获得性研究争议很大,你如何界定其核心目的?
dà wèi, píng shěn wěi yuán huì duì zhè cì gōng néng huò dé xìng yán jiū zhēng yì hěn dà, nǐ rú hé jiè dìng qí hé xīn mù dì?Đại Vệ, hội đồng thẩm định có nhiều tranh cãi về nghiên cứu thu nhận chức năng lần này, cậu định nghĩa mục đích cốt lõi của nó thế nào?
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡