发誓【發誓】
[fā shì] [发 誓]
thề; nguyện; thề thốt
庄重表示决心或保证真实性。
他在大家面前发誓,一定会按时完成这项研究任务。
tā zài dà jiā miàn qián fā shì, yí dìng huì àn shí wán chéng zhè xiàng yán jiū rèn wu.Anh ấy thề trước mọi người rằng nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ nghiên cứu này đúng hạn.
他发誓要改邪归正,不再犯错。
tā fā shì yào gǎi xié guī zhèng, bú zài fàn cuò.Anh ấy thề sẽ làm lại cuộc đời, không bao giờ phạm sai lầm nữa.
他咬牙切齿地发誓一定要追回损失。
tā yǎo yá qiè chǐ dì fā shì yí dìng yào zhuī huí sǔn shī.Anh ấy nghiến răng nghiến lợi thề nhất định phải lấy lại tổn thất.
他摸着良心发誓,自己绝没有撒谎。
tā mō zhe liáng xīn fā shì, zì jǐ jué méi yǒu sā huǎng.Anh ấy đặt tay lên lương tâm thề rằng mình tuyệt đối không nói dối.