誓
[shì]
lời thề; lời hứa; thề
双方各不相让,誓要分出雌雄。
shuāng fāng gè bù xiāng ràng, shì yào fēn chū cí xióng.Hai bên không ai nhượng bộ, thề phải phân cao thấp.
他发誓要改邪归正,不再犯错。
tā fā shì yào gǎi xié guī zhèng, bú zài fàn cuò.Anh ấy thề sẽ làm lại cuộc đời, không bao giờ phạm sai lầm nữa.
面对强敌,战士们誓死不屈服。
miàn duì qiáng dí, zhàn shì men shì sǐ bù qū fú.Đối mặt với kẻ thù mạnh, các chiến sĩ thề chết không khuất phục.