誓死
[shì sǐ] [誓 死]
thề hy sinh tính mạng
面对强敌,战士们誓死不屈服。
miàn duì qiáng dí, zhàn shì men shì sǐ bù qū fú.Đối mặt với kẻ thù mạnh, các chiến sĩ thề chết không khuất phục.
战士们誓死保卫祖国的锦绣山川。
zhàn shì men shì sǐ bǎo wèi zǔ guó de jǐn xiù shān chuān.Các chiến sĩ thề chết bảo vệ giang sơn gấm vóc của tổ quốc.
战士们誓死收复边境要塞。
zhàn shì men shì sǐ shōu fù biān jìng yào sài.Các chiến sĩ thề chết khôi phục lại pháo đài biên giới.