宣誓
[xuān shì] [宣 誓]
tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện
当众说出誓言,表示严格遵守信条
新入职的公职人员在国旗下庄严宣誓忠于职守。
xīn rù zhí de gōng zhí rén yuán zài guó qí xià zhuāng yán xuān shì zhōng yú zhí shǒu.Các công chức mới nhậm chức đã tuyên thệ trang trọng dưới lá quốc kỳ về việc trung thành với nhiệm vụ.
军人宣誓永远忠于国家和人民。
jūn rén xuān shì yǒng yuǎn zhōng yú guó jiā hé rén mín.Người quân nhân tuyên thệ mãi mãi trung thành với quốc gia và nhân dân.
新一任总理在国会大厦庄严宣誓就职。
xīn yí rèn zǒng lǐ zài guó huì dà shà zhuāng yán xuān shì jiù zhí.Tân thủ tướng đã tuyên thệ nhậm chức trang trọng tại tòa nhà quốc hội.
学校今天举行了新团员入团宣誓仪式。
xué xiào jīn tiān jǔ xíng le xīn tuán yuán rù tuán xuān shì yí shì.Hôm nay nhà trường đã tổ chức lễ tuyên thệ kết nạp đoàn viên mới.