盟
[méng]
lời thề; cam kết; liên minh
小明,关于欧盟实施碳关税的最新评估报告,你看了吗?
xiǎo míng, guān yú ōu méng shí shī tàn guān shuì de zuì xīn píng gū bào gào, nǐ kàn le ma?Tiểu Minh, về báo cáo đánh giá mới nhất về việc EU áp dụng thuế quan carbon, cậu đã xem chưa?
Trong bài: Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon CBAM · 何况许多高校成立了学术研究联盟。
xǔ duō gāo xiào chéng lì le xué shù yán jiū lián méng.Nhiều trường đại học đã thành lập liên minh nghiên cứu khoa học.
好,我今天就起草联合准备金协议,明天开会跟物流同盟提出来。
hǎo, wǒ jīn tiān jiù qǐ cǎo lián hé zhǔn bèi jīn xié yì, míng tiān kāi huì gēn wù liú tóng méng tí chū lái.Được, hôm nay tôi sẽ soạn thảo thỏa thuận quỹ dự phòng liên kết, ngày mai họp đưa ra với liên minh logistics.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了