东盟
[dōng méng] [东 盟]
ASEAN; viết tắt của 东南亚国家联盟 (dōng nán yà guó jiā lián méng)
王老师,关于设立东盟历史研究中心,我觉得时机已完全成熟了。
wáng lǎo shī, guān yú shè lì dōng méng lì shǐ yán jiū zhōng xīn, wǒ jué de shí jī yǐ wán quán chéng shú le.Thầy Vương, về việc thành lập Trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN, em thấy thời cơ đã hoàn toàn chín muồi rồi.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN王老师,东盟推进区域电网互联,但在技术和主权层面似乎分歧不少。
wáng lǎo shī, dōng méng tuī jìn qū yù diàn wǎng hù lián, dàn zài jì shù hé zhǔ quán céng miàn sì hū fēn qí bù shǎo.Thầy Vương, ASEAN thúc đẩy liên kết lưới điện khu vực, nhưng về mặt kỹ thuật và chủ quyền dường như bất đồng không ít.
Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới赞同。东盟成员国具备劳动力成本优势,政策红利也正逐步释放出来。
zàn tóng. dōng méng chéng yuán guó jù bèi láo dòng lì chéng běn yōu shì, zhèng cè hóng lì yě zhèng zhú bù shì fàng chū lái.Tán thành. Các nước thành viên ASEAN sở hữu ưu thế chi phí nhân công, cổ tức chính sách cũng đang dần được giải phóng.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng