同盟
[tóng méng] [同 盟]
liên minh
为共同利益而联合的组织或关系。
两国在经贸与安全领域达成共识,结成了战略同盟。
liǎng guó zài jīng mào yǔ ān quán lǐng yù dá chéng gòng shí, jié chéng le zhàn lüè tóng méng.Hai nước đã đạt được đồng thuận trong lĩnh vực kinh tế thương mại và an ninh, kết thành liên minh chiến lược.
好,我今天就起草联合准备金协议,明天开会跟物流同盟提出来。
hǎo, wǒ jīn tiān jiù qǐ cǎo lián hé zhǔn bèi jīn xié yì, míng tiān kāi huì gēn wù liú tóng méng tí chū lái.Được, hôm nay tôi sẽ soạn thảo thỏa thuận quỹ dự phòng liên kết, ngày mai họp đưa ra với liên minh logistics.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了这份协议瓦解了对方的同盟。
zhè fèn xié yì wǎ jiě le duì fāng de tóng méng.Hiệp định này đã làm tan rã đồng minh của đối phương.
长期的信任危机导致两国同盟彻底破裂。
cháng qī de xìn rèn wēi jī dǎo zhì liǎng guó tóng méng chè dǐ pò liè.Khủng hoảng niềm tin kéo dài khiến liên minh hai nước hoàn toàn đổ vỡ.