阵营【陣營】
[zhèn yíng] [阵 营]
1.phe; phe cánh; khối
为共同利益或目标结合在一起的集团。
两个竞争阵营在市场推广策略上采取了完全不同的做法。
liǎng gè jìng zhēng zhèn yíng zài shì chǎng tuī guǎng cè lüè shàng cǎi qǔ le wán quán bù tóng de zuò fǎ.Hai phe cạnh tranh đã áp dụng những cách làm hoàn toàn khác nhau trong chiến lược quảng bá thị trường.
2.doanh trại; trận địa (quân sự)
指军队驻扎的营垒或阵地。
探子连夜潜入了敌军的阵营。
tàn zǐ lián yè qián rù le dí jūn de zhèn yíng.Thám tử đã thâm nhập vào doanh trại quân địch trong đêm.
那么未来的货币版图,注定会演变为数字阵营与传统法币的长期拉锯战。
nà me wèi lái de huò bì bǎn tú, zhù dìng huì yǎn biàn wéi shù zì zhèn yíng yǔ chuán tǒng fǎ bì de cháng qī lā jù zhàn.Vậy thì cục diện tiền tệ tương lai ắt sẽ biến chuyển thành một cuộc chiến giằng co trường kỳ giữa khối kỹ thuật số và tiền pháp định truyền thống.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định他被派去敌方阵营探听情报。
tā bèi pài qù dí fāng zhèn yíng tàn tīng qíng bào.Anh ấy được cử đến doanh trại đối phương để do thám tình báo.