运营【運營】
[yùn yíng] [运 营]
hoạt động; kinh doanh; (tàu, xe bus, v.v.) đang phục vụ
运行并从事业务活动
这家科技初创公司已经成功运营了五年。
zhè jiā kē jì chū chuàng gōng sī yǐ jīng chéng gōng yùn yíng le wǔ nián.Công ty khởi nghiệp công nghệ này đã hoạt động thành công được năm năm.
hoạt động vận hành, kinh doanh
指运营的业务或活动
公司的日常运营需要充足的资金支持。
gōng sī de rì cháng yùn yíng xū yào chōng zú de zī jīn zhī chí.Hoạt động vận hành hàng ngày của công ty cần nguồn vốn đầy đủ hỗ trợ.
好的,我马上重新核对过去半年的运营成本。
hǎo de, wǒ mǎ shàng chóng xīn hé duì guò qù bàn nián de yùn yíng chéng běn.Được, mình sẽ đi đối soát lại chi phí vận hành nửa năm qua ngay.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来很多超市都采用连锁方式运营。
hěn duō chāo shì dōu cǎi yòng lián suǒ fāng shì yùn yíng.Nhiều siêu thị đều vận hành theo mô hình chuỗi.
当然,这一方案也面临一定的资金和运营风险。
dāng rán, zhè yì fāng àn yě miàn lín yí dìng de zī jīn hé yùn yíng fēng xiǎn.Đương nhiên, phương án này cũng đối mặt với rủi ro nhất định về vốn và vận hành.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp