运作【運作】
[yùn zuò] [运 作]
vận hành; hoạt động; cách thức hoạt động
按照一定规律运行或操作
经过团队的共同努力,这个大型项目已经正常运作。
jīng guò tuán duì de gòng tóng nǔ lì, zhè ge dà xíng xiàng mù yǐ jīng zhèng cháng yùn zuò.Nhờ nỗ lực chung của cả đội ngũ, dự án lớn này đã đi vào vận hành bình thường.
冷光源技术?它在运作时真的不会产生热量吗?
lěng guāng yuán jì shù? tā zài yùn zuò shí zhēn de bú huì chǎn shēng rè liàng ma?Công nghệ ánh sáng lạnh ư? Nó khi hoạt động thật sự không tạo ra nhiệt lượng sao?
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得他一直在幕后遥控整个公司的运作。
tā yì zhí zài mù hòu yáo kòng zhěng gè gōng sī de yùn zuò.Ông ta luôn đứng sau hậu trường giật dây hoạt động của toàn bộ công ty.
嗯,看不到内部运作逻辑,我们连纠错都无从下手。
èn, kàn bú dào nèi bù yùn zuò luó jí, wǒ men lián jiū cuò dōu wú cóng xià shǒu.Ừm, không nhìn thấy logic vận hành bên trong thì chúng ta chẳng biết bắt đầu sửa sai từ đâu.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng