运转【運轉】
[yùn zhuǎn] [运 转]
hoạt động; vận hành; quay
绕轴心转动或按规律运行
工厂里的机器二十四小时不停地运转。
gōng chǎng lǐ de jī qì èr shí sì xiǎo shí bù tíng dì yùn zhuǎn.Máy móc trong nhà máy vận hành không ngừng nghỉ suốt 24 giờ.
sự vận hành, sự hoạt động
机器或机构的运行情况
这套系统的运转需要专业人员维护。
zhè tào xì tǒng de yùn zhuǎn xū yào zhuān yè rén yuán wéi hù.Sự vận hành của hệ thống này cần nhân viên chuyên môn bảo trì.
可是全面严格审查,很可能会打断服务供应链的正常运转。
kě shì quán miàn yán gé shěn chá, hěn kě néng huì dǎ duàn fú wù gōng yìng liàn de zhèng cháng yùn zhuǎn.Nhưng thẩm tra nghiêm ngặt toàn diện rất có thể sẽ làm đứt gãy sự vận hành bình thường của chuỗi cung ứng dịch vụ.
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于机器运转时发出了异常的响声。
jī qì yùn zhuǎn shí fā chū le yì cháng de xiǎng shēng.Khi máy móc vận hành đã phát ra tiếng kêu bất thường.
小美,你看这个地下排沙系统,几百年了竟然还在正常运转!
xiǎo měi, nǐ kàn zhè ge dì xià pái shā xì tǒng, jǐ bǎi nián le jìng rán hái zài zhèng cháng yùn zhuǎn!Tiểu Mỹ, bạn xem hệ thống xả cát ngầm này, mấy trăm năm rồi mà lại vẫn đang vận hành bình thường!
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不