运行【運行】
[yùn xíng] [运 行]
(thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo; (bóng) hoạt động; vận hành; (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành; chạy
指天体或机构、系统等按规律运转运动。
地球绕着太阳以固定的轨道运行。
dì qiú rào zhe tài yáng yǐ gù dìng de guǐ dào yùn xíng.Trái đất quay quanh mặt trời theo quỹ đạo cố định.
但新版本一运行,响应延迟就明显增加了。
dàn xīn bǎn běn yí yùn xíng, xiǎng yìng yán chí jiù míng xiǎn zēng jiā le.Nhưng phiên bản mới hễ vận hành là độ trễ phản hồi liền tăng lên rõ rệt.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…系统的回馈数据表明运行正常。
xì tǒng de huí kuì shù jù biǎo míng yùn xíng zhèng cháng.Dữ liệu phản hồi của hệ thống cho thấy hoạt động bình thường.
由于技术原因导致延误,系统运行不够稳定。
yóu yú jì shù yuán yīn dǎo zhì yán wù, xì tǒng yùn xíng bú gòu wěn dìng.Do nguyên nhân kỹ thuật dẫn đến chậm trễ, hệ thống vận hành không đủ ổn định.
Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án