运行时
[yùn xíng shí] [运 行 时]
thời gian chạy (trong tin học)
程序员正在排查代码中的运行时异常。
chéng xù yuán zhèng zài pái chá dài mǎ zhōng de yùn xíng shí yì cháng.Lập trình viên đang kiểm tra lỗi ngoại lệ khi vận hành trong mã nguồn.
该应用在前台运行时会消耗更多电量。
gāi yìng yòng zài qián tái yùn xíng shí huì xiāo hào gèng duō diàn liàng.Ứng dụng này khi chạy ở tiền cảnh sẽ tiêu tốn nhiều điện năng hơn.
机器老化会导致运行时产生巨大噪音。
jī qì lǎo huà huì dǎo zhì yùn xíng shí chǎn shēng jù dà zào yīn.Máy móc cũ kỹ sẽ dẫn đến tiếng ồn lớn khi hoạt động.