厉
[lì]
nghiêm khắc; nghiêm trọng
我咳嗽得厉害,不想上体育课。
wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别海关严厉打击走私水货的行为。
hǎi guān yán lì dǎ jī zǒu sī shuǐ huò de xíng wéi.Hải quan xử lý nghiêm khắc các hành vi buôn lậu hàng trôi nổi không giấy phép.
真的吗?太棒了!你太厉害了!
zhēn de ma? tài bàng le! nǐ tài lì hài le!Thật không? Tuyệt quá! Cậu giỏi quá đi!
Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语