苛
[kē]
nghiêm khắc; khắt khe
注意看,这里有一个非常严苛的条款。
zhù yì kàn, zhè lǐ yǒu yí gè fēi cháng yán kē de tiáo kuǎn.Chú ý xem, ở đây có một điều khoản rất nghiêm ngặt.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…这项合作没有附加任何苛刻条件。
zhè xiàng hé zuò méi yǒu fù jiā rèn hé kē kè tiáo jiàn.Hợp tác này không kèm theo bất kỳ điều kiện khắt khe nào.
可是,西方对临床试验的规范要求极其苛刻。
kě shì, xī fāng duì lín chuáng shì yàn de guī fàn yāo qiú jí qí kē kè.Nhưng mà, phương Tây yêu cầu vô cùng khắt khe đối với quy phạm thử nghiệm lâm sàng.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……