苛捐
[kē juān] [苛 捐]
thuế má nặng nề
苛捐杂税让农民走投无路,被迫造反。
kē juān zá shuì ràng nóng mín zǒu tóu wú lù, bèi pò zào fǎn.Sưu cao thuế nặng khiến nông dân cùng đường, buộc phải làm phản.
新政权建立后,立刻废了旧朝的苛捐杂税。
xīn zhèng quán jiàn lì hòu, lì kè fèi le jiù cháo de kē juān zá shuì.Sau khi chính quyền mới được thành lập, lập tức bãi bỏ các thứ thuế má hà khắc của triều đại cũ.