苛刻
[kē kè] [苛 刻]
khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi
条件、要求等过分严厉苛求。
这个合同的条款过于苛刻。
zhè ge hé tong de tiáo kuǎn guò yú kē kè.Các điều khoản của hợp đồng này quá khắc nghiệt.
可是,西方对临床试验的规范要求极其苛刻。
kě shì, xī fāng duì lín chuáng shì yàn de guī fàn yāo qiú jí qí kē kè.Nhưng mà, phương Tây yêu cầu vô cùng khắt khe đối với quy phạm thử nghiệm lâm sàng.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……这项合作没有附加任何苛刻条件。
zhè xiàng hé zuò méi yǒu fù jiā rèn hé kē kè tiáo jiàn.Hợp tác này không kèm theo bất kỳ điều kiện khắt khe nào.
不过洁净室要求苛刻,得穿十二小时无菌防护服。
bú guò jié jìng shì yāo qiú kē kè, de chuān shí èr xiǎo shí wú jūn fáng hù fú.Nhưng mà phòng sạch yêu cầu ngặt nghèo lắm, phải mặc đồ bảo hộ vô trùng mười hai tiếng liên tục.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得