严苛
[yán kē] [严 苛]
nghiêm khắc; hà khắc
注意看,这里有一个非常严苛的条款。
zhù yì kàn, zhè lǐ yǒu yí gè fēi cháng yán kē de tiáo kuǎn.Chú ý xem, ở đây có một điều khoản rất nghiêm ngặt.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…严苛的规定会压抑员工的创造力。
yán kē de guī dìng huì yā yì yuán gōng de chuàng zào lì.Quy định quá khắt khe sẽ bóp nghẹt sức sáng tạo của nhân viên.
但这类贷款通常附带严苛的财政紧缩条件吧?
dàn zhè lèi dài kuǎn tōng cháng fù dài yán kē de cái zhèng jǐn suō tiáo jiàn ba?Nhưng loại khoản vay này thường đi kèm điều kiện thắt lưng buộc bụng nghiêm ngặt đúng không?
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下