从严
[cóng yán] [从 严]
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh
对,制度从严才能维护科研尊严,你下午草拟一份新规范吧。
duì, zhì dù cóng yán cái néng wéi hù kē yán zūn yán, nǐ xià wǔ cǎo nǐ yí fèn xīn guī fàn ba.Đúng, quy chế nghiêm khắc mới giữ được phẩm giá nghiên cứu, chiều nay em soạn thảo một bản quy phạm mới nhé.
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật主管机关决定从严处分负责人。
zhǔ guǎn jī guān jué dìng cóng yán chǔ fèn fù zé rén.Cơ quan chủ quản quyết định xử lý kỷ luật nghiêm khắc người chịu trách nhiệm.
这是必须的。下周一官网就会公示第一阶段里程碑,欢迎您届时带着大家一起从严把关。
zhè shì bì xū de. xià zhōu yī guān wǎng jiù huì gōng shì dì yī jiē duàn lǐ chéng bēi, huān yíng nín jiè shí dài zhe dà jiā yì qǐ cóng yán bǎ guān.Điều này là tất nhiên. Thứ Hai tuần tới trang web chính thức sẽ niêm yết các mốc quan trọng giai đoạn một, hoan nghênh anh lúc đó cùng mọi người nghiêm khắc giám sát.
Trong bài: Phản hồi chỉ trích công khai một cách bình tĩnh