厉行[lì xíng] [厉 行]Lưu từKháclàm (gì đó) một cách nghiêm ngặt; nghiêm túcChữ trong từ厉lìnghiêm khắc行xíngđiTừ ghép:厉行节约lì xíng jié yuēthực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)Từ cùng chữ:不行bù xíngHSK 2không được举行jǔ xíngHSK 2tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)旅行lǚ xíngHSK 2du lịch流行liú xíngHSK 2(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền进行jìn xíngHSK 2tiến hành银行yín hángHSK 2ngân hàng实行shí xíngHSK 3thực hiện飞行fēi xíngHSK 3(máy bay,...) bay步行bù xíngHSK 4đi bộXem thêm (3)