环境损害
[huán jìng sǔn hài] [环 境 损 害]
thiệt hại môi trường
可是,这些环境损害明明是跨国界的,受害国难道只能自己承受吗?
kě shì, zhè xiē huán jìng sǔn hài míng míng shì kuà guó jiè de, shòu hài guó nán dào zhǐ néng zì jǐ chéng shòu ma?Thế nhưng, những thiệt hại môi trường này rõ ràng là xuyên biên giới, quốc gia chịu hại lẽ nào chỉ có thể tự mình gánh chịu sao?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类对。结论要强调,必须扩大环境损害的法律定义,才能全面覆盖所有生态损失。
duì. jié lùn yào qiáng diào, bì xū kuò dà huán jìng sǔn hài de fǎ lǜ dìng yì, cái néng quán miàn fù gài suǒ yǒu shēng tài sǔn shī.Đúng. Kết luận phải nhấn mạnh, bắt buộc mở rộng định nghĩa pháp lý của thiệt hại môi trường, mới có thể bao quát toàn diện tất cả tổn thất sinh thái.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类