天使
[tiān shǐ] [天 使]
1.thiên thần
宗教指神的使者,比喻可爱纯洁的人
白衣天使们在医院里无微不至地照顾病人。
bái yī tiān shǐ men zài yī yuàn lǐ wú wēi bú zhì dì zhào gù bìng rén.Các thiên thần áo trắng chăm sóc bệnh nhân tận tình chu đáo trong bệnh viện.
2.sứ giả của vua; thiên sứ
古代指天子的使者
天使奉皇帝之命前来宣读圣旨。
tiān shǐ fèng huáng dì zhī mìng qián lái xuān dú shèng zhǐ.Sứ giả của vua phụng mệnh hoàng đế đến tuyên đọc thánh chỉ.
我给手机设定了每天使用的时间限制。
wǒ gěi shǒu jī shè dìng le měi tiān shǐ yòng de shí jiān xiàn zhì.Mình đã cài đặt giới hạn thời gian sử dụng mỗi ngày cho điện thoại.
Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来我昨天刚买回家,今天使用时发现这件商品存在性能故障。
wǒ zuó tiān gāng mǎi huí jiā, jīn tiān shǐ yòng shí fā xiàn zhè jiàn shāng pǐn cún zài xìng néng gù zhàng.Hôm qua tôi vừa mua về nhà, hôm nay khi sử dụng thì phát hiện sản phẩm này gặp lỗi tính năng.
Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự人们常用天使来比喻善良与纯洁的化身。
rén men cháng yòng tiān shǐ lái bǐ yù shàn liáng yǔ chún jié de huà shēn.Người ta thường dùng thiên sứ để ví như hiện thân của lòng tốt và sự thuần khiết.