天使报喜节[tiān shǐ bào xǐ jié] [天 使 报 喜 节]Lưu từKhácLễ Truyền Tin (lễ Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3); Ngày Đức BàChữ trong từ天tiānngày使shǐkhiến报bàobáo喜xǐthích节jiékhớpTừ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết天上tiān shàngHSK 2trên trời春节Chūn jiéHSK 2Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)音节yīn jiéHSK 2âm tiết天空tiān kōngHSK 3bầu trời天真tiān zhēnHSK 4ngây thơ季节jì jiéHSK 4thời gian细节xì jiéHSK 4chi tiết天才tiān cáiHSK 5thiên tàiXem thêm (3)