字幕
[zì mù] [字 幕]
chú thích; phụ đề
影视或舞台上显示的文字说明。
看外语电影时,我习惯开启中文字幕来帮助理解。
kàn wài yǔ diàn yǐng shí, wǒ xí guàn kāi qǐ zhōng wén zì mù lái bāng zhù lǐ jiě.Khi xem phim nước ngoài, tôi có thói quen bật phụ đề tiếng Trung để hỗ trợ đọc hiểu.
幸好舞台两侧有屏幕,同步显示的字幕很及时吧?
xìng hǎo wǔ tái liǎng cè yǒu píng mù, tóng bù xiǎn shì de zì mù hěn jí shí ba?May mà hai bên sân khấu có màn hình, phụ đề hiển thị đồng bộ rất kịp thời đúng không?
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了这部电影配有阿拉伯语字幕。
zhè bù diàn yǐng pèi yǒu ā lā bó yǔ zì mù.Bộ phim này có phụ đề tiếng Ả Rập.
嗯,有了屏幕上的字幕,弄懂整个剧情就容易极了。
èn, yǒu le píng mù shàng de zì mù, nòng dǒng zhěng gè jù qíng jiù róng yì jí le.Ừm, có phụ đề trên màn hình rồi, nắm bắt toàn bộ cốt truyện liền dễ cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了