HSK 9字眼[zì yǎn] [字 眼]Lưu từDanh từcách diễn đạt文字或用词。合同中有几个字眼含义模糊,双方对此产生了分歧,需要重新协商。hé tong zhōng yǒu jǐ gè zì yǎn hán yì mó hu, shuāng fāng duì cǐ chǎn shēng le fēn qí, xū yào chóng xīn xié shāng.Trong hợp đồng có một vài cách diễn đạt nghĩa còn mơ hồ, hai bên nảy sinh bất đồng và cần đàm phán lại.Xem thêm (3)Chữ trong từ字zìchữ眼yǎnmắtTừ ghép:抠字眼kōu zì yǎnquá khắt khe về cách diễn đạt, từ ngữ hoặc lựa chọn từ抠字眼儿kōu zì yǎn rbiến thể er hoá của 抠字眼 (kōu zì yǎn)Từ cùng chữ:字典zì diǎnHSK 2Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 词典 (cí diǎn)…字母zì mǔHSK 4chữ cái (của bảng chữ cái)亲眼qīn yǎnHSK 6tận mắt红眼hóng yǎnHSK 7trở nên tức giận不起眼bù qǐ yǎnHSK 7không đáng chú ý抢眼qiǎng yǎnHSK 8bắt mắt一眼yī yǎnHSK 9một cái nhìn字体zì tǐHSK 9phong cách thư pháp字幕zì mùHSK 9chú thíchXem thêm (3)Từ cận nghĩa:词cíHSK 2từ字zìHSK 1chữ