一眼
[yī yǎn] [一 眼]
một cái nhìn; một cái liếc; thoáng nhìn
看一下,形容时间极短。
我在人群中一眼就认出了多年未见的老朋友。
wǒ zài rén qún zhōng yì yǎn jiù rèn chū le duō nián wèi jiàn de lǎo péng yǒu.Tôi đã nhận ra người bạn cũ nhiều năm không gặp ngay từ cái nhìn đầu tiên trong đám đông.
Lượng từ (dùng cho giếng, suối)
用于井、泉等的量词。
村口有一眼清澈的古井。
cūn kǒu yǒu yì yǎn qīng chè de gǔ jǐng.Ở đầu làng có một giếng nước cổ trong lành.
我去厨房看一眼,你等等。
wǒ qù chú fáng kàn yì yǎn, nǐ děng děng.Mình vào bếp xem một chút, cậu đợi tí.
Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多小李偷偷瞅了一眼桌上的文件。
xiǎo lǐ tōu tōu chǒu le yì yǎn zhuō shàng de wén jiàn.Tiểu Lý lén nhìn một cái vào tài liệu trên bàn.
好,快去忙吧,改完先发给我看一眼。
hǎo, kuài qù máng ba, gǎi wán xiān fā gěi wǒ kàn yì yǎn.Tốt, mau đi làm đi, sửa xong gửi tôi xem qua trước.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót