开幕【開幕】
[kāi mù] [开 幕]
1.khai mạc
会议、展览会或运动会等正式开始。
本届国际经济论坛将于下周一正式开幕。
běn jiè guó jì jīng jì lùn tán jiāng yú xià zhōu yī zhèng shì kāi mù.Diễn đàn kinh tế quốc tế lần này sẽ chính thức khai mạc vào thứ Hai tới.
2.mở màn (sân khấu kịch, biểu diễn)
演出开始时拉开幕布。
铃声响过三遍,舞台大戏正式开幕。
líng shēng xiǎng guò sān biàn, wǔ tái dà xì zhèng shì kāi mù.Chuông reo ba hồi, vở kịch lớn trên sân khấu chính thức mở màn.
没问题,名单确认后,开幕周的运行方案就全部完成了。
méi wèn tí, míng dān què rèn hòu, kāi mù zhōu de yùn xíng fāng àn jiù quán bù wán chéng le.Không vấn đề, sau khi danh sách xác nhận, phương án vận hành của tuần lễ khai mạc liền toàn bộ hoàn thành rồi.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了运动会的开幕式表演精彩极了。
yùn dòng huì de kāi mù shì biǎo yǎn jīng cǎi jí le.Tiết mục biểu diễn trong lễ khai mạc đại hội thể thao vô cùng đặc sắc.
电影节的开幕式今晚八点举行。
diàn yǐng jié de kāi mù shì jīn wǎn bā diǎn jǔ xíng.Lễ khai mạc liên hoan phim diễn ra vào tám giờ tối nay.