乙
[yǐ]
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
十天干第二位;第二等
这份合同由甲方和乙方共同签字确认。
zhè fèn hé tong yóu jiǎ fāng hé yǐ fāng gòng tóng qiān zì què rèn.Hợp đồng này được bên A và bên B cùng ký tên xác nhận.
比赛结果按甲乙丙丁排定了名次。
bǐ sài jié guǒ àn jiǎ yǐ bǐng dīng pái dìng le míng cì.Kết quả cuộc thi được xếp hạng theo thứ tự Giáp, Ất, Bính, Đinh.
本次考试的成绩评定分为甲、乙、丙三个等级。
běn cì kǎo shì de chéng jì píng dìng fēn wéi jiǎ, yǐ, bǐng sān gè děng jí.Đánh giá thành tích của kỳ thi lần này chia thành ba hạng A, B, C.