乙未[yǐ wèi] [乙 未]Lưu từKhácnăm thứ ba mươi hai Ất Mùi của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1955 hoặc 2015Chữ trong từ乙yǐđứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān)未wèichưaTừ cùng chữ:从未cóng wèiHSK 7chưa từng尚未shàng wèiHSK 8chưa