乙方
[yǐ fāng] [乙 方]
bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jiǎ fāng])
这份合同由甲方和乙方共同签字确认。
zhè fèn hé tong yóu jiǎ fāng hé yǐ fāng gòng tóng qiān zì què rèn.Hợp đồng này được bên A và bên B cùng ký tên xác nhận.
[yǐ fāng] [乙 方]
bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jiǎ fāng])
这份合同由甲方和乙方共同签字确认。
zhè fèn hé tong yóu jiǎ fāng hé yǐ fāng gòng tóng qiān zì què rèn.Hợp đồng này được bên A và bên B cùng ký tên xác nhận.