乙丑[yǐ chǒu] [乙 丑]Lưu từKhácnăm thứ hai Ất Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1985 hoặc 2045Chữ trong từ乙yǐđứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān)丑chǒuchú hềTừ cùng chữ:出丑chū chǒuHSK 7làm cho mình trở nên ngớ ngẩn小丑xiǎo chǒuHSK 9chú hề