小丑
[xiǎo chǒu] [TIỂU 丑]
1.chú hề
马戏或戏剧中扮演滑稽角色的人
马戏团里的小丑用滑稽的动作逗乐了全场观众。
mǎ xì tuán lǐ de xiǎo chǒu yòng huá jī de dòng zuò dòu lè le quán chǎng guān zhòng.Chú hề trong rạp xiếc dùng động tác khôi hài chọc cười toàn bộ khán giả.
2.kẻ hề, kẻ tấu hài (kẻ làm trò hề bị coi thường)
比喻出丑闹剧、投机取巧的人
那个政客的言行就像一个政治小丑。
nà ge zhèng kè de yán xíng jiù xiàng yí gè zhèng zhì xiǎo chǒu.Lời nói và hành động của tên chính trị gia đó chẳng khác nào một kẻ hề chính trị.
小丑滑稽的动作和表情逗得观众哈哈大笑。
xiǎo chǒu huá jī de dòng zuò hé biǎo qíng dòu de guān zhòng hā hā dà xiào.Động tác và nét mặt hài hước của chú hề khiến khán giả cười lớn.