小人
[xiǎo rén] [TIỂU NHÂN]
người có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn); người đê tiện
品行不良、心胸狭窄的人
在工作中要提防小人背后损人。
zài gōng zuò zhōng yào dī fáng xiǎo rén bèi hòu sǔn rén.Trong công việc cần đề phòng kẻ tiểu nhân hãm hại sau lưng.
明白了,那我打算先试点拍摄三部短片,聚焦小人物的多维故事。
míng bái le, nà wǒ dǎ suàn xiān shì diǎn pāi shè sān bù duǎn piàn, jù jiāo xiǎo rén wù de duō wéi gù shì.Em hiểu rồi, vậy em dự định trước mắt sẽ thí điểm quay ba tập phim ngắn, tập trung vào câu chuyện đa chiều của những con người bình dị.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨大家都很讨厌那个无耻撒谎的小人。
dà jiā dōu hěn tǎo yàn nà ge wú chǐ sā huǎng de xiǎo rén.Mọi người đều rất ghét kẻ tiểu nhân nói dối không biết xấu hổ đó.
做人应当亲君子,远小人。
zuò rén yīng dāng qīn jūn zǐ, yuǎn xiǎo rén.Làm người nên gần người quân tử, tránh xa kẻ tiểu nhân.