刀叉
[dāo chā] [刀 叉]
dao và nĩa; lượng từ: 副 (fù)
服务员,请拿一套新的刀叉给我。
fú wù yuán, qǐng ná yí tào xīn de dāo chā gěi wǒ.Bồi bàn, xin lấy cho tôi một bộ dao nĩa mới.
他不太会用刀叉,觉得拿筷子更习惯。
tā bú tài huì yòng dāo chā, jué de ná kuài zi gèng xí guàn.Anh ấy không biết dùng dao nĩa lắm, cảm thấy dùng đũa quen hơn.
西餐要用刀叉。
xī cān yào yòng dāo chā.Ăn đồ Tây phải dùng dao nĩa.